Các chủng loại và thành phần của đu đủ bạn nên biết

0
995
Tại những nơi trồng đu đủ không chuyên, các chủng tự lai tạo và cho quả hình dạng khác biệt, co khi hình quả lê, có khi tròn, to bang từ quả táo đến dài cỡ 30cm, nặng kỷ lục đến 9 kg.

Trên thị trường còn có những loài Carica khác như :

 Carica pubescens, loại đu đủ vùng núi cao, khí hậu lạnh; quả to nhưng không ngọt như loài nhiệt đới, chứa nhiều papain và carotenoids hơn, nhất là lycopene nên thịt của quả có màu đỏ hơn.
Carica pentagona, còn gọi là babaco, có lẽ là một giống lai tạo, quả có thịt màu kem, vị hơi chua và không có hạt.
Carica candamarcencis, củng là đu đủ vùng núi (Mountain papaya), lá nhám, quả nhỏ có khía, thơm mùi táo, rất chua khi còn non, có thể nấu chín hay làm mứt
Xem thêm cực ngon cho bữa cơm gia đình
a (1)_CTXX
Đủ đủ có hàm lượng dinh dưỡng cao

Thành phần dinh dưỡng và hóa học :

Thành phần dinh dưdng của quả :
100 gram phần ăn được (bỏ hột và vỏ) chúa :
Calories 23.1- 25.8
Chất đạm 0.081-0.34 g
Chất béo 0.05-0.96 g
Chất sơ 0.5-1.3 g
Calcium 12.9-40.8 mg
Sắt 0.25-0.78 mg
Magnesium 10 mg
Phosphorus 5.3-22.0 mg
Potassium 257 mg
Sodium 3 mg
Kẽm 0.07 mg
Đồng 0.016 mg
Manganese 0.011 mg
Beta-Carotene (A) 2014 IU
Thiamine (B1) 0.021-0.036 mg
Riboflavine (B2) 0.024-0.058 mg
Niacin (B3) 0.227-0.555 mg
Pantothenic Acid (B5) 0.218 mg
Pyridoxine 0.019 mg
Ascorbic Acid (C) 35.5-71.3 mg
Thành phần dinh dưdng của Lá:
100 gram chúa
Calories 74
Chất đạm 7 g
Chất béo 2 g
Carbohydrate tổng cộng 11.3 g
Calcium 344 mg
Phosphorus 142 mg
Sắt 0.8 mg
Sodium 16 mg
Potassium 652 mg
Các vitamins :
Thiamine 0.09 mg
Riboflavine 0.48 mg
Niacin 2.1 mg
Ascorbic acid 140 mg
Vit E 136 mg

Thành phần hóa học :

Đu đủ chứa khá nhiều hợp chất như :
Các men (enzymes) : Nhựa chứa khá nhiều men (phân hóa tố) như papain, papaya glutamine cyclotransferase, glutaminyl- peptide-cyclo transferase, chitinase, papaya peptidase A và B, alpha-D-mannosidase và N-acetyl-beta-D-glucosaminidase.
Quả chứa beta-ga lactosidase I, II và III , và 1-amino cyclopropane-1-carboxylase (ACC) oxidase, phenol-D- glucosyltransferase.
Carotenoids : Quả chứa beta-carotene, cryptoxanthin, violaxanthin và zeaxanthin.
 Alkaloids : Lá chứa Carpinine và Carpaine; Ruột thân có pseudo carpaine
Monoterpenoids : Quả chứa 4-terpineol, linalool và linalool oxide.
Flavonoids : Chồi non chúa quercetin, myricetin và kaempferol.
Các khoáng chất và vitamins : Xem phần trên, riêng chồi còn có alpha tocopherol.
Glucosinolates : Trong hạt có benzyl isothiocyanate
100 gram hạt chứa 24.3 g chất đạm, 25.3 g chất dầu béo, 32.5 g carbohydrate tổng cộng, 17.0 g chất sơ thô, 0.09 % tinh dầu dễ bay hơi.
Dầu béo của hạt chứa 16.97% acid béo bão hòa (gồm 11.38% palmitic, 5.25 % stearic, 0.31% arachidic acid) và 78.63% acid béo chưa bão hòa (76.5% oleic và 2.13% linoleic).
( Các số liêu trên trích trong Handbook of Energy Crops của James Duke)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here